he hé | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam he hé Ý nghĩa,he hé Tiếng Hàn Giải thích

벙긋하다()[형용사]  Tính từ

he hé

입이나 문 등의 틈새가 조금 벌어져 있다.

Khe của cửa hay miệng... hơi tách ra.

Câu ví dụ

  • 그녀는 아이가 벙긋하게 벌린 입 안으로 우유병을 물렸다.
  • 나는 벙긋하게 열린 문으로 안을 들여다봤지만 안에는 아무도 없는 듯 했다.
  • 아버지가 돌아가셨다는 말에 지수는 벙긋하게 입을 벌리고 한동안 멍하니 서 있었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ