quá bão hòa | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam quá bão hòa Ý nghĩa,quá bão hòa Tiếng Hàn Giải thích

과포화(過飽和)[명사]  

quá bão hòa

어떤 용액이 어떤 온도에서 자신이 녹일 수 있는 양 이상의 물질을 녹이고 있는 상태.

Trạng thái ở một nhiệt độ nào đó một dung dịch hoà tan lượng vật chất nhiều hơn lượng nó có thể hoà tan.

Câu ví dụ

  • 포화와 과포화.
  • 과포화 상태.
  • 과포화 용액.
  • 과포화 증기.
  • 과포화가 되다.
  • 과학 시간에 학생들이 용액을 냉각시키며 과포화 상태로 만드는 실험을 했다.
  • 과포화가 된 용액은 매우 불안정하기 때문에 조금만 충격을 주어도 상태가 변한다.
  • 선생님, 이 용액은 과포화 상태가 되지 않는데요.
  • 이 물질을 액체에 최대한 녹인 후에 아주 천천히 냉각시켜 보세요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ