Đại Tân Sinh | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam Đại Tân Sinh Ý nghĩa,Đại Tân Sinh Tiếng Hàn Giải thích

신생대(新生代)[명사]  

Đại Tân Sinh

지질 시대 가운데 가장 최근의 시대.

Thời đại gần đây nhất trong số các thời đại địa chất.

Câu ví dụ

  • 신생대 동물.
  • 신생대 중엽.
  • 신생대 초.
  • 신생대 화석.
  • 신생대로 넘어오다.
  • 신생대에 들어오다.
  • 중생대에 번성했던 공룡은 신생대에 들어설 무렵에 멸종하였다.
  • 신생대 말기에는 온도가 급격히 내려간 빙하 시대가 있었다.
  • 신생대 초기에 일어난 극심한 지각 변동으로 세계 곳곳의 산맥이 형성되었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ