sự quá khen, lời quá khen | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự quá khen, lời quá khen Ý nghĩa,sự quá khen, lời quá khen Tiếng Hàn Giải thích

과찬(過讚)[명사]  

sự quá khen, lời quá khen

지나치게 칭찬함. 또는 그런 칭찬.

Sự tán thưởng quá mức. Hoặc lời khen như vậy.

Câu ví dụ

  • 과찬의 말씀.
  • 과찬이 심하다.
  • 과찬이 지나치다.
  • 과찬을 받다.
  • 과찬을 하다.
  • 아직 부족한 점이 많은 내게 선생님께서 과찬을 하셔서 나는 부끄럽고 민망했다.
  • 노래를 가수처럼 매우 잘하시네요.
  • 아니에요. 과찬의 말씀이십니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ