chiều chuộng thái quá, cưng chiều thái quá | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam chiều chuộng thái quá, cưng chiều thái quá Ý nghĩa,chiều chuộng thái quá, cưng chiều thái quá Tiếng Hàn Giải thích

오냐오냐하다()[동사]  

chiều chuộng thái quá, cưng chiều thái quá

어린아이의 응석이나 투정을 다 받아 주다.

Chấp nhận tất cả sự nũng nịu hay lèo nhèo của con trẻ.

Câu ví dụ

  • 오냐오냐하며 가르치다.
  • 오냐오냐하며 내버려 두다.
  • 오냐오냐하며 키우다.
  • 모두 오냐오냐하다.
  • 자꾸 오냐오냐하다.
  • 그는 외동딸을 오냐오냐하며 키웠더니 딸은 자신밖에 모르는 아이로 자랐다.
  • 아버지는 자식에게 오냐오냐해서는 아이들 버릇만 나빠진다며 누구보다 엄하게 가르치셨다.
  • 아버님, 민준이를 오냐오냐하시면서 다 받아주지 마세요. 아이 버릇 나빠져요.
  • 아니, 이 아이가 얼마나 귀한 아들인데 그리 엄하게 키우려 하니?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ