ôm chặt|ôm giữ | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ôm chặt|ôm giữ Ý nghĩa,ôm chặt|ôm giữ Tiếng Hàn Giải thích

부여안다()[동사]  

ôm chặt|ôm giữ

두 팔로 감싸서 꼭 끌어안다.

Vòng hai tay ôm chặt vào.

Câu ví dụ

  • 부여안은 미안함.
  • 가슴을 부여안다.
  • 꿈을 부여안다.
  • 문제를 부여안다.
  • 일을 부여안다.
  • 민준은 쓰라린 가슴을 부여안은 채 아버지의 장례식장으로 향했다.
  • 욕심이 많은 유민이는 감당하지도 못할 일들을 잔뜩 부여안고 끙끙거렸다.
  • 부친께서는 돌아가실 때까지도 학문에 대한 미련을 버리지 못하셨나 봐요.
  • 네. 평생 이루지 못한 학자의 꿈을 끝까지 부여안고 사셨죠.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ