thi thoảng, thỉnh thoảng | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam thi thoảng, thỉnh thoảng Ý nghĩa,thi thoảng, thỉnh thoảng Tiếng Hàn Giải thích

간혹(間或)[명사]  

thi thoảng, thỉnh thoảng

어쩌다가 한 번씩.

Lâu lâu một lần.

Câu ví dụ

  • 나는 간혹이라도 말실수를 하지 않으려고 항상 조심한다.
  • 간혹이면 몰라도 빌려간 돈을 매번 갚지 않는 승규를 가만둘 수 없었다.
  • 심장이 멎었던 사람이 다시 살아날 수도 있나요?
  • 아주 간혹이기는 하지만 전혀 불가능한 일은 아닙니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ