sự viết sai, lỗi viết nhầm, chỗ viết sai | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự viết sai, lỗi viết nhầm, chỗ viết sai Ý nghĩa,sự viết sai, lỗi viết nhầm, chỗ viết sai Tiếng Hàn Giải thích

오기(誤記)[명사]  

sự viết sai, lỗi viết nhầm, chỗ viết sai

잘못 적음. 또는 그렇게 적은 것.

Sự viết sai. Hoặc cái được viết như thế.

Câu ví dụ

  • 오기가 되다.
  • 오기가 많다.
  • 오기가 있다.
  • 오기를 바로잡다.
  • 오기를 발견하다.
  • 오기를 범하다.
  • 오기를 하다.
  • 박 기자는 신문 기사에 오기가 없는지 꼼꼼히 확인했다.
  • 시청자들은 뉴스 자막에 있는 오기를 발견하고 방송국에 정정 보도를 요청했다.
  • 민준이 노트를 봤는데 철자 오기가 많더라고.
  • 응, 아마도 민준이가 덤벙대는 성격이어서 그런가 봐.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ