độ tin cậy, độ chính xác, độ tín nhiệm | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam độ tin cậy, độ chính xác, độ tín nhiệm Ý nghĩa,độ tin cậy, độ chính xác, độ tín nhiệm Tiếng Hàn Giải thích

신빙성(信憑性)[명사]  

độ tin cậy, độ chính xác, độ tín nhiệm

믿어서 근거나 증거로 삼을 수 있는 정도나 성질.

Mức độ hay tính chất đáng tin đến mức có thể coi là căn cứ hoặc chứng cớ.

Câu ví dụ

  • 신빙성이 낮다.
  • 신빙성이 높다.
  • 신빙성이 없다.
  • 신빙성이 있다.
  • 신빙성을 더하다.
  • 신빙성을 부여하다.
  • 법원은 정신적으로 문제가 있는 그 남자의 증언은 신빙성이 없다고 판단했다.
  • 이곳에서 발견된 유물들은 옛날에 주거지였다는 역사적 기록에 신빙성을 부여했다.
  • 경찰은 용의자가 범인이라는 신빙성 있는 증거를 찾기 위해 목격자들의 진술을 모았다.
  • 이 두 언어는 계통이 같은 언어입니까?
  • 같은 계통의 언어라고 하기에는 증거 자료들의 신빙성이 부족하다고 봅니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ