người mang mầm bệnh | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam người mang mầm bệnh Ý nghĩa,người mang mầm bệnh Tiếng Hàn Giải thích

보균자(保菌者)[명사]  

người mang mầm bệnh

병의 증상은 보이지 않지만 몸 안에 병균을 가지고 있는 사람.

Người không thấy triệu chứng bệnh nhưng lại mang khuẩn bệnh trong người.

Câu ví dụ

  • 전염병 보균자.
  • 에이즈 보균자.
  • 보균자가 늘어나다.
  • 보균자를 격리하다.
  • 보균자를 보호하다.
  • 보균자로 밝혀지다.
  • 보균자로 의심되다.
  • 보균자로 판명되다.
  • 많은 보균자들이 스스로 병균을 가지고 있음을 알지 못한다.
  • 전염병이 점점 확산됨에 따라 정부는 전염병 보균자를 격리 수용하였다.
  • 그는 자신이 보균자임을 안 이후, 다른 사람에게 병균을 옮기지 않도록 조심하였다.
  • 건강해 보이는데 병원엔 무슨 일로 가는 거야?
  • 나는 간염 보균자라서 정기적으로 건강 검진을 받아야 해.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ