tính tổng thể | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam tính tổng thể Ý nghĩa,tính tổng thể Tiếng Hàn Giải thích

총체성(總體性)[명사]  

tính tổng thể

어떤 사물의 전체적인 성질.

Tính chất mang tính toàn thể của sự vật nào đó.

Câu ví dụ

  • 사회적 총체성.
  • 사고의 총체성.
  • 삶의 총체성.
  • 총체성을 띠다.
  • 총체성에서 벗어나다.
  • 그의 소설은 삶의 총체성을 잘 표현한 작품으로 평가된다.
  • 우리는 역사 연구를 통해 한 국가의 역사적 총체성을 파악하고자 했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ