thần bí | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam thần bí Ý nghĩa,thần bí Tiếng Hàn Giải thích

신비하다(神祕하다)[형용사]  Tính từ

thần bí

보통의 생각으로는 이해할 수 없을 만큼 놀랍고 신기하다.

Ngạc nhiên và thần kì đến mức không thể hiểu được bằng suy nghĩ thông thường.

Câu ví dụ

  • 신비한 경험.
  • 신비한 매력.
  • 신비한 세계.
  • 신비한 이야기.
  • 신비한 일.
  • 신비한 체험.
  • 신비하게 생각하다.
  • 신비하게 여기다.
  • 분위기가 신비하다.
  • 밝혀지지 않은 것들이 많은 우주는 사람들에게 신비한 존재이다.
  • 마술사는 관중들에게 집이 갑자기 사라지는 신비한 광경을 선사했다.
  • 바닷속 용궁처럼 꾸며 놓은 카페는 분위기가 신비했다.
  • 그 배우는 왜 인기가 많은 거야?
  • 분위기가 독특해서 신비한 매력이 있어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ