thùng bảo quản, thùng lưu giữ, ngăn bảo quản, ngăn lưu giữ | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam thùng bảo quản, thùng lưu giữ, ngăn bảo quản, ngăn lưu giữ Ý nghĩa,thùng bảo quản, thùng lưu giữ, ngăn bảo quản, ngăn lưu giữ Tiếng Hàn Giải thích

보관함(保管函)[명사]  

thùng bảo quản, thùng lưu giữ, ngăn bảo quản, ngăn lưu giữ

물건을 잘 간직하기 위해 넣어 두는 곳.

Nơi để đồ vật vào để giữ gìn.

Câu ví dụ

  • 열쇠 보관함.
  • 액세서리 보관함.
  • 편지 보관함.
  • 보관함에 간직하다.
  • 보관함에 넣다.
  • 보관함에 담다.
  • 보관함에 모아 두다.
  • 보관함으로 사용하다.
  • 나는 외국 여행 때마다 구입한 엽서를 보관함에 모아 두었다.
  • 어머니는 결혼 전에 아버지께 받은 연애편지를 편지 보관함에 고이 간직해 두셨다.
  • 잃어버린 줄 알았던 도장을 책상 밑에서 찾았어.
  • 다행이네. 앞으로 중요한 물건은 보관함에 넣어서 잘 관리하도록 해.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ