dán lớp | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam dán lớp Ý nghĩa,dán lớp Tiếng Hàn Giải thích

배접하다(褙接하다)[동사]  

dán lớp

종이나 헝겊 등의 얇은 조각을 여러 겹으로 포개어 붙이다.

Xếp những miếng mỏng như giấy hay vải... thành nhiều lớp và dán lại.

Câu ví dụ

  • 고서적을 배접하다.
  • 벽지를 배접하다.
  • 서예 작품을 배접하다.
  • 책을 배접하다.
  • 한지를 배접하다.
  • 오래된 책을 새로 배접했더니 너덜너덜했던 책이 몰라보게 튼튼해졌다.
  • 나무 현판을 만들 때는 글씨를 새긴 송판 전체를 배접한 뒤 단청을 해야 한다.
  • 이 수묵화는 어쩌다 이렇게 다 번졌어?
  • 배접하다가 풀을 너무 많이 먹였는지 색이 번져 버렸어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ