vụn vỡ | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam vụn vỡ Ý nghĩa,vụn vỡ Tiếng Hàn Giải thích

갈가리()[부사]  Phó từ

vụn vỡ

여러 가닥으로 찢어진 모양.

Hình dáng bị xé vỡ thành nhiều miếng.

Câu ví dụ

  • 갈가리 뜯기다.
  • 갈가리 뜯다.
  • 갈가리 쪼개다.
  • 갈가리 찢기다.
  • 갈가리 찢다.
  • 그는 갑자기 책을 갈가리 찢어 바닥에 내던졌다.
  • 어린 동생은 휴지를 갈가리 뜯으며 장난을 쳤다.
  • 화가 난 아버지는 손에 든 신문을 갈가리 찢고는 방을 나가셨다.
  • 아드님이 아프셔서 걱정이 많으시겠어요.
  • 아픈 아들을 보면 가슴이 갈가리 찢어지는 것 같아요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ