thần bí hóa, trở nên thần bí | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam thần bí hóa, trở nên thần bí Ý nghĩa,thần bí hóa, trở nên thần bí Tiếng Hàn Giải thích

신비화하다(神祕化하다)[동사]  

thần bí hóa, trở nên thần bí

보통의 생각으로는 이해할 수 없을 만큼 놀랍고 신기한 것으로 되게 하다.

Làm cho trở thành điều ngạc nhiên và thần kì đến mức không thể hiểu được bằng suy nghĩ thông thường.

Câu ví dụ

  • 신비화한 이야기.
  • 신비화한 인물.
  • 역사를 신비화하다.
  • 영웅을 신비화하다.
  • 조상을 신비화하다.
  • 국가마다 건국의 위엄을 세우기 위해 건국 신화를 신비화했다.
  • 작가는 독자들의 궁금증을 유발하기 위해 주인공을 신비화해서 기술했다.
  • 일반 상품들도 신비화한 광고를 통해 사람들의 소비 심리를 자극할 수 있다.
  • 이 책의 줄거리는 무엇입니까?
  • 아직 밝혀지지 않은 점이 많은 우주를 신비화한 책입니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ