lấp đầy, nhét đầy|đạt đến|thỏa mãn | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam lấp đầy, nhét đầy|đạt đến|thỏa mãn Ý nghĩa,lấp đầy, nhét đầy|đạt đến|thỏa mãn Tiếng Hàn Giải thích

채우다()[동사]  

lấp đầy, nhét đầy|đạt đến|thỏa mãn

어떤 것을 일정한 공간에 더 들어갈 수 없을 정도로 가득하게 하다.

Làm cho cái gì đó chiếm hết một khoảng không gian nhất định, không còn thêm vào được nữa.

Câu ví dụ

  • 배를 채우다.
  • 사리사욕을 채우다.
  • 욕구를 채우다.
  • 욕심을 채우다.
  • 주머니를 채우다.
  • 그는 회사의 돈을 훔쳐서 제 욕심을 채웠다.
  • 당시의 관료들은 자기 주머니를 채우기에 바빠서 백성들의 삶을 보살피지 않았다.
  • 어떻게 그렇게 꾸준히 기부를 하실 수 있었어요?
  • 돈을 벌어서 제 배만 채우는 사람이 되고 싶지는 않았습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ