nói thì giỏi | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam nói thì giỏi Ý nghĩa,nói thì giỏi Tiếng Hàn Giải thích

말만 앞세우다()

nói thì giỏi

말만 하고 실천은 하지 않다.

Chỉ nói thôi mà không thực hiện.

Câu ví dụ

  • 승규는 늘 말만 앞세우고 행동을 하지 않는다.
  • 시장은 말만 앞세우는 사람이라 신뢰가 가지 않아.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ