sự phân công, sự ấn định | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự phân công, sự ấn định Ý nghĩa,sự phân công, sự ấn định Tiếng Hàn Giải thích

배정(配定)[명사]  

sự phân công, sự ấn định

권리, 의무, 이익 등을 알맞게 나누어 정하여 줌.

Sự phân chia và định ra một cách hợp lý về quyền lợi, nghĩa vụ, lợi ích v.v...

Câu ví dụ

  • 방 배정.
  • 업무 배정.
  • 인원 배정.
  • 좌석 배정.
  • 배정이 되다.
  • 배정을 받다.
  • 배정을 하다.
  • 캠프 참석자들은 진행 팀에 가서 각자 방 배정을 확인하세요.
  • 신입 사원들은 연수가 끝나는 대로 담당할 업무 배정을 받게 된다.
  • 지수는 온라인 강의실에 들어가서 이번 학기의 조 배정을 확인했다.
  • 회의 참석자 명단을 미리 받아야 회의실 좌석 배정 작업을 할 수가 있다.
  • 캠프 준비는 잘되고 있나?
  • 네, 팀장님. 지금 참석자들의 방 배정을 하고 있습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ