khu trưng bày khoa học | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam khu trưng bày khoa học Ý nghĩa,khu trưng bày khoa học Tiếng Hàn Giải thích

과학관(科學館)[명사]  

khu trưng bày khoa học

여러 사람이 구경하고 배울 수 있게 과학에 관한 여러 가지 물건을 전시해 놓은 곳.

Nơi trưng bày nhiều đồ vật về khoa học cho nhiều người đến xem.

Câu ví dụ

  • 어린이 과학관.
  • 우주 과학관.
  • 청소년 과학관.
  • 과학관을 견학하다.
  • 과학관에 가다.
  • 어제는 학교 선생님과 과학관에 가서 여러 가지 암석과 공룡의 화석을 보았다.
  • 이 과학관에는 바다 생물들을 전시하는 전시관이 있다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ