dạy|dạy bảo|nuôi dạy|chỉ dạy|chỉ dạy, dạy bảo | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam dạy|dạy bảo|nuôi dạy|chỉ dạy|chỉ dạy, dạy bảo Ý nghĩa,dạy|dạy bảo|nuôi dạy|chỉ dạy|chỉ dạy, dạy bảo Tiếng Hàn Giải thích

가르치다()[동사]  

dạy|dạy bảo|nuôi dạy|chỉ dạy|chỉ dạy, dạy bảo

지식이나 기술 등을 설명해서 익히게 하다.

Giải thích làm cho quen tri thức hay kĩ thuật…

Câu ví dụ

  • 겸손을 가르치다.
  • 도리를 가르치다.
  • 미덕을 가르치다.
  • 예절을 가르치다.
  • 인내를 가르치다.
  • 절약 정신을 가르치다.
  • 교육의 중요한 목적 중 하나는 학생들에게 인성을 가르치는 것이다.
  • 할머니는 손자들에게 용돈을 줄 때마다 돈을 아껴 써야 한다고 가르쳤다.
  • 내가 너한테 뭐라고 가르쳤니?
  • 항상 정직한 사람이 되라고 하셨어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ