màu tự nhiên hoàn toàn | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam màu tự nhiên hoàn toàn Ý nghĩa,màu tự nhiên hoàn toàn Tiếng Hàn Giải thích

총천연색(總天然色)[명사]  

màu tự nhiên hoàn toàn

(강조하는 말로) 완전히 자연 그대로의 색.

(cách nói nhấn mạnh) Màu hoàn toàn giống như tự nhiên.

Câu ví dụ

  • 총천연색 그림.
  • 총천연색 만화.
  • 총천연색 영화.
  • 총천연색의 옷.
  • 총천연색을 넣다.
  • 총천연색으로 꾸미다.
  • 총천연색으로 칠하다.
  • 아이들이 총천연색의 옷을 입고 즐겁게 뛰놀고 있다.
  • 그 그림은 사물의 총천연색을 잘 표현했다는 평가를 받았다.
  • 이번에 총천연색으로 벽면을 꾸며 봤는데 어때요?
  • 색깔이 아주 예뻐서 실내에 생기가 도는 것 같아요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ