tươi mới, sảng khoái, khoan khoái|tươi | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam tươi mới, sảng khoái, khoan khoái|tươi Ý nghĩa,tươi mới, sảng khoái, khoan khoái|tươi Tiếng Hàn Giải thích

신선하다(新鮮하다)[형용사]  Tính từ

tươi mới, sảng khoái, khoan khoái|tươi

새롭고 산뜻하다.

Mới và tươi tắn.

Câu ví dụ

  • 신선한 과일.
  • 신선한 당근.
  • 신선한 주스.
  • 신선하게 보관하다.
  • 생선이 신선하다.
  • 우리는 목장을 찾아 갓 짜낸 신선한 우유를 맛보았다.
  • 엄마가 집 앞 텃밭에서 따 온 신선한 채소들로 밥상을 차려 주셨다.
  • 할아버지께서 과수원에서 막 따서 가져오신 사과가 너무나 신선하다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ