飀飀


Khám phá biểu tượng âm thanh bằng tiếng Quan Thoại với Cơ sở dữ liệu Ideophone Trung Quốc của chúng tôi

Tìm kiếm:
Trung Quốc phồn thể飀飀
Tiếng Trung giản thể 飀飀
Bính âm với âm điệuliú~liú
Bính âm với âm sốliu2~liu2
Bính âm không có âmliu~liu
ipa_toneletterljou˧˥~ljou˧˥
ipa_tonenumberljou35~ljou35
language_stageSC
data_sourceGong
sensory_imagerySOUND
morphological_templateBB
Cấp tiếnð
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể飀飀
Tiếng Trung giản thể 飀飀
Bính âm với âm điệuliú~liú
Bính âm với âm sốliu2~liu2
Bính âm không có âmliu~liu
ipa_toneletterljou˧˥~ljou˧˥
ipa_tonenumberljou35~ljou35
language_stageOC-MC-SC
data_sourceHYDCD
sensory_imagerySOUND
Định nghĩa(飀飀, 飗飗)1.風吹貌。 《藝文類聚》卷一引 晉 湛方生 《風賦》: “亦有飄泠之氣, 不疾不徐, 飀飀微扇, 舋舋清舒。” 南朝 梁 陸倕 《思田賦》: “風飀飀以吹隙, 燈黯黯而無光。” 唐 劉長卿 《雜詠上禮部李侍郎‧幽琴》: “飀飀青絲上, 靜聽松風寒。” 郭澄清 《大刀記》第五章: “飀飀的西北風滾過荒原, 圈圈打旋, 嗷嗷怪叫。” 2.形容動作輕疾如風。 清 蒲松齡 《聊齋志异‧雷曹》: “乃以駕車之繩萬尺擲前, 使握端縋下。 樂 危之。 其人笑言: ‘不妨。 ’ 樂 如其言, 飀飀然瞬息及地。” 3.象聲詞。 多形容風聲。 清 蒲松齡 《聊齋志异‧畫皮》: “道士出一葫蘆, 拔其塞, 置煙中, 飀飀然如口吸氣, 瞬息煙盡。” 清 和邦額 《夜譚隨錄‧婁芳華》: “於是伐枯積朽, 爝火燒之, 煙入洞中, 為風所吸, 聲飀飀然。”
morphological_templateBB
Cấp tiếnð
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể飀飀
Tiếng Trung giản thể 飀飀
Bính âm với âm điệuliú~liú
Bính âm với âm sốliu2~liu2
Bính âm không có âmliu~liu
ipa_toneletterljou˧˥~ljou˧˥
ipa_tonenumberljou35~ljou35
language_stageOC-MC
data_sourceKroll
sensory_imagerySOUND
Định nghĩaonom. Gentle wind
morphological_templateBB
Cấp tiếnð
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể飀飀
Tiếng Trung giản thể 飀飀
Bính âm với âm điệulíu~líu
Bính âm với âm sốliu2~liu2
Bính âm không có âmliu~liu
ipa_toneletterljou˧˥~ljou˧˥
ipa_tonenumberljou35~ljou35
language_stageSC
data_sourceGong
sensory_imagerySOUND
morphological_templateBB
Cấp tiếnð
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể飀飀
Tiếng Trung giản thể 飀飀
Bính âm với âm điệulíu~líu
Bính âm với âm sốliu2~liu2
Bính âm không có âmliu~liu
ipa_toneletterljou˧˥~ljou˧˥
ipa_tonenumberljou35~ljou35
language_stageOC-MC-SC
data_sourceHYDCD
sensory_imagerySOUND
Định nghĩa(飀飀, 飗飗)1.風吹貌。 《藝文類聚》卷一引 晉 湛方生 《風賦》: “亦有飄泠之氣, 不疾不徐, 飀飀微扇, 舋舋清舒。” 南朝 梁 陸倕 《思田賦》: “風飀飀以吹隙, 燈黯黯而無光。” 唐 劉長卿 《雜詠上禮部李侍郎‧幽琴》: “飀飀青絲上, 靜聽松風寒。” 郭澄清 《大刀記》第五章: “飀飀的西北風滾過荒原, 圈圈打旋, 嗷嗷怪叫。” 2.形容動作輕疾如風。 清 蒲松齡 《聊齋志异‧雷曹》: “乃以駕車之繩萬尺擲前, 使握端縋下。 樂 危之。 其人笑言: ‘不妨。 ’ 樂 如其言, 飀飀然瞬息及地。” 3.象聲詞。 多形容風聲。 清 蒲松齡 《聊齋志异‧畫皮》: “道士出一葫蘆, 拔其塞, 置煙中, 飀飀然如口吸氣, 瞬息煙盡。” 清 和邦額 《夜譚隨錄‧婁芳華》: “於是伐枯積朽, 爝火燒之, 煙入洞中, 為風所吸, 聲飀飀然。”
morphological_templateBB
Cấp tiếnð
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể飀飀
Tiếng Trung giản thể 飀飀
Bính âm với âm điệulíu~líu
Bính âm với âm sốliu2~liu2
Bính âm không có âmliu~liu
ipa_toneletterljou˧˥~ljou˧˥
ipa_tonenumberljou35~ljou35
language_stageOC-MC
data_sourceKroll
sensory_imagerySOUND
Định nghĩaonom. Gentle wind
morphological_templateBB
Cấp tiếnð
Thán từnotinterjection

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ