駸駸


Khám phá biểu tượng âm thanh bằng tiếng Quan Thoại với Cơ sở dữ liệu Ideophone Trung Quốc của chúng tôi

Tìm kiếm:
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 駸駸
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertshim~tshim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ][i]m~[tsʰ][i]m
language_stageOC
data_sourceShijing
sensory_imageryMOVEMENT
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 駸駸
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertshim~tshim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ][i]m~[tsʰ][i]m
language_stageOC-MC-SC
data_sourceHYDCD
sensory_imageryMOVEMENT
Định nghĩa(駸駸, 骎骎)1.馬疾速奔馳貌。 晉 陸機 《輓歌》之一: “翼翼飛輕軒, 駸駸策素騏。” 宋 梅堯臣 《送景純使北》詩: “驛騎駸駸持 漢 節, 邊風慘慘聽胡笳。” 清 李漁 《風箏誤‧習戰》: “又只見那猛駸駸馬蹄兒踏碎了桃花浪。” 2.疾速。 南朝 梁簡文帝 《納涼》詩: “斜日晚駸駸, 池塘半生陰。” 宋 徐鉉《寄和州韓舍人》詩: “急景駸駸度, 遙懷處處生。” 清 姚衡 《寒秀草堂筆記》卷三: “歲月駸駸, 如駒過隙。” 馮至 《北游》詩: “這時地球真在駸駸地轉, 車輪不住促促地催。” 3.急促;匆忙。 《南齊書‧王僧虔傳》: “弟書如騎騾, 駸駸恒欲度驊騮前。” 金 元好問 《癸巳四月二十九日出京》詩: “寒外初捐宴賜金, 當時南牧已駸駸。” 明 方孝孺 《答許廷慎書》: “足下本安適無所苦, 而駸駸焉欲抉發奇秘, 以與造化爭也。” 姚華 《曲海一勺‧明詩》: “近著《曲名集解》, 可為此篇作注。 今方屬稿, 未能遽脫, 終日駸駸, 不敢自暇也。” 4.漸進貌。 唐 李翱 《故處士侯君墓志》: “每激發, 則為文達意, 其高處駸駸乎有 漢 魏 之風。” 明 喬世寧 《何先生傳》: “國初尚襲 元 習, 宣 正 以來, 駸駸如 宋 矣。” 《老殘游記》第十一回: “然後由 歐洲 新文明進而復我三皇五帝舊文明, 駸駸進於大同之世矣。” 章炳麟 《建立宗教論》: “ 瑣 氏、 柏氏 之學緣生基督, 孔子 、 老子 之學遷為 漢 儒, 則哲學復成宗教。 至於今, 斯二教者亦駸駸普及於國民矣。” 5.盛貌。 唐 柳宗元 《感遇》詩之一: “東海久搖蕩, 南風已駸駸。” 宋 張耒 《春日雜興》詩之五: “飛花去寂寂, 新葉來駸駸。” 清 王韜 《補尪起廢藥痼議》: “以一隅當全局, 或恐難久持。 況乎賊勢駸駸, 四出搜掠……即使一旦克復, 戶版衰減, 殷富散亡, 已萬不如前。”
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 駸駸
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertshim~tshim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ][i]m~[tsʰ][i]m
language_stageOC-MC
data_sourceKroll
sensory_imageryMOVEMENT
Định nghĩaheadlong gallop; effortless sweep, sweeping rush, hurry-scurr, lickety-split
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 駸駸
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertsrhim~tsrhim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ]r[i]m~[tsʰ]r[i]m
language_stageOC
data_sourceShijing
sensory_imageryMOVEMENT
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 駸駸
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertsrhim~tsrhim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ]r[i]m~[tsʰ]r[i]m
language_stageOC-MC-SC
data_sourceHYDCD
sensory_imageryMOVEMENT
Định nghĩa(駸駸, 骎骎)1.馬疾速奔馳貌。 晉 陸機 《輓歌》之一: “翼翼飛輕軒, 駸駸策素騏。” 宋 梅堯臣 《送景純使北》詩: “驛騎駸駸持 漢 節, 邊風慘慘聽胡笳。” 清 李漁 《風箏誤‧習戰》: “又只見那猛駸駸馬蹄兒踏碎了桃花浪。” 2.疾速。 南朝 梁簡文帝 《納涼》詩: “斜日晚駸駸, 池塘半生陰。” 宋 徐鉉《寄和州韓舍人》詩: “急景駸駸度, 遙懷處處生。” 清 姚衡 《寒秀草堂筆記》卷三: “歲月駸駸, 如駒過隙。” 馮至 《北游》詩: “這時地球真在駸駸地轉, 車輪不住促促地催。” 3.急促;匆忙。 《南齊書‧王僧虔傳》: “弟書如騎騾, 駸駸恒欲度驊騮前。” 金 元好問 《癸巳四月二十九日出京》詩: “寒外初捐宴賜金, 當時南牧已駸駸。” 明 方孝孺 《答許廷慎書》: “足下本安適無所苦, 而駸駸焉欲抉發奇秘, 以與造化爭也。” 姚華 《曲海一勺‧明詩》: “近著《曲名集解》, 可為此篇作注。 今方屬稿, 未能遽脫, 終日駸駸, 不敢自暇也。” 4.漸進貌。 唐 李翱 《故處士侯君墓志》: “每激發, 則為文達意, 其高處駸駸乎有 漢 魏 之風。” 明 喬世寧 《何先生傳》: “國初尚襲 元 習, 宣 正 以來, 駸駸如 宋 矣。” 《老殘游記》第十一回: “然後由 歐洲 新文明進而復我三皇五帝舊文明, 駸駸進於大同之世矣。” 章炳麟 《建立宗教論》: “ 瑣 氏、 柏氏 之學緣生基督, 孔子 、 老子 之學遷為 漢 儒, 則哲學復成宗教。 至於今, 斯二教者亦駸駸普及於國民矣。” 5.盛貌。 唐 柳宗元 《感遇》詩之一: “東海久搖蕩, 南風已駸駸。” 宋 張耒 《春日雜興》詩之五: “飛花去寂寂, 新葉來駸駸。” 清 王韜 《補尪起廢藥痼議》: “以一隅當全局, 或恐難久持。 況乎賊勢駸駸, 四出搜掠……即使一旦克復, 戶版衰減, 殷富散亡, 已萬不如前。”
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 駸駸
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertsrhim~tsrhim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ]r[i]m~[tsʰ]r[i]m
language_stageOC-MC
data_sourceKroll
sensory_imageryMOVEMENT
Định nghĩaheadlong gallop; effortless sweep, sweeping rush, hurry-scurr, lickety-split
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 骎骎
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertshim~tshim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ][i]m~[tsʰ][i]m
language_stageOC
data_sourceShijing
sensory_imageryMOVEMENT
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 骎骎
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertshim~tshim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ][i]m~[tsʰ][i]m
language_stageOC-MC-SC
data_sourceHYDCD
sensory_imageryMOVEMENT
Định nghĩa(駸駸, 骎骎)1.馬疾速奔馳貌。 晉 陸機 《輓歌》之一: “翼翼飛輕軒, 駸駸策素騏。” 宋 梅堯臣 《送景純使北》詩: “驛騎駸駸持 漢 節, 邊風慘慘聽胡笳。” 清 李漁 《風箏誤‧習戰》: “又只見那猛駸駸馬蹄兒踏碎了桃花浪。” 2.疾速。 南朝 梁簡文帝 《納涼》詩: “斜日晚駸駸, 池塘半生陰。” 宋 徐鉉《寄和州韓舍人》詩: “急景駸駸度, 遙懷處處生。” 清 姚衡 《寒秀草堂筆記》卷三: “歲月駸駸, 如駒過隙。” 馮至 《北游》詩: “這時地球真在駸駸地轉, 車輪不住促促地催。” 3.急促;匆忙。 《南齊書‧王僧虔傳》: “弟書如騎騾, 駸駸恒欲度驊騮前。” 金 元好問 《癸巳四月二十九日出京》詩: “寒外初捐宴賜金, 當時南牧已駸駸。” 明 方孝孺 《答許廷慎書》: “足下本安適無所苦, 而駸駸焉欲抉發奇秘, 以與造化爭也。” 姚華 《曲海一勺‧明詩》: “近著《曲名集解》, 可為此篇作注。 今方屬稿, 未能遽脫, 終日駸駸, 不敢自暇也。” 4.漸進貌。 唐 李翱 《故處士侯君墓志》: “每激發, 則為文達意, 其高處駸駸乎有 漢 魏 之風。” 明 喬世寧 《何先生傳》: “國初尚襲 元 習, 宣 正 以來, 駸駸如 宋 矣。” 《老殘游記》第十一回: “然後由 歐洲 新文明進而復我三皇五帝舊文明, 駸駸進於大同之世矣。” 章炳麟 《建立宗教論》: “ 瑣 氏、 柏氏 之學緣生基督, 孔子 、 老子 之學遷為 漢 儒, 則哲學復成宗教。 至於今, 斯二教者亦駸駸普及於國民矣。” 5.盛貌。 唐 柳宗元 《感遇》詩之一: “東海久搖蕩, 南風已駸駸。” 宋 張耒 《春日雜興》詩之五: “飛花去寂寂, 新葉來駸駸。” 清 王韜 《補尪起廢藥痼議》: “以一隅當全局, 或恐難久持。 況乎賊勢駸駸, 四出搜掠……即使一旦克復, 戶版衰減, 殷富散亡, 已萬不如前。”
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 骎骎
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertshim~tshim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ][i]m~[tsʰ][i]m
language_stageOC-MC
data_sourceKroll
sensory_imageryMOVEMENT
Định nghĩaheadlong gallop; effortless sweep, sweeping rush, hurry-scurr, lickety-split
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 骎骎
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertsrhim~tsrhim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ]r[i]m~[tsʰ]r[i]m
language_stageOC
data_sourceShijing
sensory_imageryMOVEMENT
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 骎骎
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertsrhim~tsrhim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ]r[i]m~[tsʰ]r[i]m
language_stageOC-MC-SC
data_sourceHYDCD
sensory_imageryMOVEMENT
Định nghĩa(駸駸, 骎骎)1.馬疾速奔馳貌。 晉 陸機 《輓歌》之一: “翼翼飛輕軒, 駸駸策素騏。” 宋 梅堯臣 《送景純使北》詩: “驛騎駸駸持 漢 節, 邊風慘慘聽胡笳。” 清 李漁 《風箏誤‧習戰》: “又只見那猛駸駸馬蹄兒踏碎了桃花浪。” 2.疾速。 南朝 梁簡文帝 《納涼》詩: “斜日晚駸駸, 池塘半生陰。” 宋 徐鉉《寄和州韓舍人》詩: “急景駸駸度, 遙懷處處生。” 清 姚衡 《寒秀草堂筆記》卷三: “歲月駸駸, 如駒過隙。” 馮至 《北游》詩: “這時地球真在駸駸地轉, 車輪不住促促地催。” 3.急促;匆忙。 《南齊書‧王僧虔傳》: “弟書如騎騾, 駸駸恒欲度驊騮前。” 金 元好問 《癸巳四月二十九日出京》詩: “寒外初捐宴賜金, 當時南牧已駸駸。” 明 方孝孺 《答許廷慎書》: “足下本安適無所苦, 而駸駸焉欲抉發奇秘, 以與造化爭也。” 姚華 《曲海一勺‧明詩》: “近著《曲名集解》, 可為此篇作注。 今方屬稿, 未能遽脫, 終日駸駸, 不敢自暇也。” 4.漸進貌。 唐 李翱 《故處士侯君墓志》: “每激發, 則為文達意, 其高處駸駸乎有 漢 魏 之風。” 明 喬世寧 《何先生傳》: “國初尚襲 元 習, 宣 正 以來, 駸駸如 宋 矣。” 《老殘游記》第十一回: “然後由 歐洲 新文明進而復我三皇五帝舊文明, 駸駸進於大同之世矣。” 章炳麟 《建立宗教論》: “ 瑣 氏、 柏氏 之學緣生基督, 孔子 、 老子 之學遷為 漢 儒, 則哲學復成宗教。 至於今, 斯二教者亦駸駸普及於國民矣。” 5.盛貌。 唐 柳宗元 《感遇》詩之一: “東海久搖蕩, 南風已駸駸。” 宋 張耒 《春日雜興》詩之五: “飛花去寂寂, 新葉來駸駸。” 清 王韜 《補尪起廢藥痼議》: “以一隅當全局, 或恐難久持。 況乎賊勢駸駸, 四出搜掠……即使一旦克復, 戶版衰減, 殷富散亡, 已萬不如前。”
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection
Trung Quốc phồn thể駸駸
Tiếng Trung giản thể 骎骎
Bính âm với âm điệuqīn~qīn
Bính âm với âm sốqin1~qin1
Bính âm không có âmqin~qin
ipa_tonelettertɕʰin˥~tɕʰin˥
ipa_tonenumbertɕʰin55~tɕʰin55
middle_chinese_baxtertsrhim~tsrhim
middle_chinese_ipaʦʰim¹~ʦʰim¹
old_chinese_ipa[tsʰ]r[i]m~[tsʰ]r[i]m
language_stageOC-MC
data_sourceKroll
sensory_imageryMOVEMENT
Định nghĩaheadlong gallop; effortless sweep, sweeping rush, hurry-scurr, lickety-split
morphological_templateBB
Cấp tiến
Thán từnotinterjection

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ