all of a sudden; quickly|on one's back | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam all of a sudden; quickly|on one's back Ý nghĩa,all of a sudden; quickly|on one's back Tiếng Hàn Giải thích

발딱()[부사]  Phó từ

all of a sudden; quickly|on one's back

눕거나 앉아 있다가 갑자기 일어나는 모양.

In the manner of standing up suddenly from the position of lying down or sitting down.

Câu ví dụ

  • 발딱 눕다.
  • 발딱 뒤로 젖히다.
  • 발딱 드러눕다.
  • 그녀는 집에 돌아오자마자 가방을 던져두고 텔레비전 앞에 가서 발딱 드러누웠다.
  • 피곤해서 발딱 드러누운 그녀는 퇴근한 아버지가 들어오시자 다시 발딱 일어났다.
  • 왜 미연이를 그렇게 무서워해?
  • 아까 앉아 있던 미연이가 고개를 발딱 젖혀서 나를 노려보는데 좀 무서웠거든.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ