with a nod | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam with a nod Ý nghĩa,with a nod Tiếng Hàn Giải thích

끄떡()[부사]  Phó từ

with a nod

머리를 가볍게 아래위로 한 번 움직이는 모양.

A word mimicking the manner of lightly moving one's head up and down once.

Câu ví dụ

  • 끄떡 인사하다.
  • 끄떡 고개를 숙이다.
  • 끄떡 머리를 움직이다.
  • 아이는 선생님께 고개만 숙여 끄떡 인사하고 나가 버렸다.
  • 나는 부장에게 인사하고 과장에게도 머리를 끄떡 숙이고 자리에 앉았다.
  • 다른 사람들은 모두 그의 인사를 못 본 체 했으나 그녀만은 끄떡 인사를 해 주었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ