grand danger, risque critique|pigeon | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam grand danger, risque critique|pigeon Ý nghĩa,grand danger, risque critique|pigeon Tiếng Hàn Giải thích

호구(虎口)[명사]  

grand danger, risque critique|pigeon

호랑이의 입이라는 뜻으로, 매우 위험하고 아슬아슬한 처지나 상황.

Littéralement "bouche du tigre", c'est-à-dire un état ou une situation très dangereuse.

Câu ví dụ

  • 호구를 잡다.
  • 호구로 보다.
  • 호구로 삼다.
  • 호구로 생각하다.
  • 호구로 여기다.
  • 이 과장은 자신을 잘 따르는 정 대리를 호구로 여겨 부려 먹곤 한다.
  • 민준이는 힘이 없고 약한 아이들을 호구로 삼아 돈을 빼앗고 괴롭혔다.
  • 나는 움직이기 귀찮으니까 커피랑 간식 좀 사 와.
  • 좀 잘해 줬더니 네가 사람을 호구로 아는구나.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ