rasguñar|devastar, azotar | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam rasguñar|devastar, azotar Ý nghĩa,rasguñar|devastar, azotar Tiếng Hàn Giải thích

할퀴다()[동사]  

rasguñar|devastar, azotar

손톱이나 날카로운 물건 등으로 긁어 상처를 내다.

Cavar o raspar con las uñas o algunos objetos afilados para hacer daño a una parte del cuerpo.

Câu ví dụ

  • 수마가 할퀴고 가다.
  • 전쟁이 할퀴고 가다.
  • 태풍이 할퀴고 지나가다.
  • 바람이 몸을 할퀴다.
  • 추위가 온몸을 할퀴다.
  • 세찬 겨울 바람이 몸을 할퀴고 지나갔다.
  • 수마가 할퀴고 간 마을의 모습은 처참했다.
  • 태풍이 할퀴고 지나간 자리마다 엄청난 피해가 있었다.
  • 성벽의 한 쪽이 까맣게 된 건 왜 그런 건가요?
  • 전쟁이 할퀴고 간 흔적이지요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ