(ป.ต.)ภาชนะแตก ; แก้วร้าว | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (ป.ต.)ภาชนะแตก ; แก้วร้าว Ý nghĩa,(ป.ต.)ภาชนะแตก ; แก้วร้าว Tiếng Hàn Giải thích

깨어진 그릇()

(ป.ต.)ภาชนะแตก ; แก้วร้าว

다시 본래대로 바로잡거나 돌이킬 수 없는 일.

เรื่องที่ไม่อาจย้อนกลับไปหรือไม่อาจแก้ไขให้กลับไปเป็นดังเดิมอีกครั้งหนึ่งได้

Câu ví dụ

  • 비밀이 새어 나갔으니 우리의 계획은 이미 깨어진 그릇이 됐다.
  • 헤어진 남자 친구랑 다시 시작하고 싶어.
  • 이미 깨어진 그릇이니 미련 갖지 마.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ