sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)|sự dồn dập, sự tới tấp, sự đổ xô, sự vào mùa | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)|sự dồn dập, sự tới tấp, sự đổ xô, sự vào mùa Ý nghĩa,sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)|sự dồn dập, sự tới tấp, sự đổ xô, sự vào mùa Tiếng Hàn Giải thích

사태(沙汰/砂汰)[명사]  

sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)|sự dồn dập, sự tới tấp, sự đổ xô, sự vào mùa

산이나 언덕의 흙 또는 쌓인 눈 등이 비바람 같은 충격을 받아 한꺼번에 무너져 내리는 일.

Việc đất hay tuyết tích tụ... ở núi hay đồi chịu sự tác động của mưa gió nên đổ xuống cùng một lúc.

Câu ví dụ

  • 과일 사태.
  • 사람 사태.
  • 사태가 나다.
  • 사태가 벌어지다.
  • 사태를 빚다.
  • 귀성객이 한꺼번에 고속 도로에 몰리면서 그야말로 차량 사태가 났다.
  • 공항은 긴 연휴를 맞아 해외 여행길에 오른 공항 이용객의 사태로 몹시 붐볐다.
  • 동네 앞 느티나무 아래에서는 수박, 복숭아, 자두 등 풍성한 여름 과일 사태가 벌어졌다.
  • 아이들과 놀이공원에 잘 다녀오셨어요?
  • 나들이 나온 사람들로 꽉 차서 그야말로 사람 사태를 빚었어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ