ngứa chân ngứa cẳng | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển
Việt Nam ngứa chân ngứa cẳng Ý nghĩa,ngứa chân ngứa cẳng Tiếng Hàn Giải thích
오금이 쑤시다()ngứa chân ngứa cẳng
무슨 일을 하고 싶어 가만히 있지 못하다.
Muốn làm việc gì đó nên không thể ở yên.
Câu ví dụ
- 하루 종일 집구석에 앉아 있었더니 오금이 쑤셔서 견딜 수가 없다.
- 나는 여행 관련 책을 읽을 때마다 여행을 가고 싶어 오금이 쑤신다.