đúng như đã nói|như lời đã nói | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển
Việt Nam đúng như đã nói|như lời đã nói Ý nghĩa,đúng như đã nói|như lời đã nói Tiếng Hàn Giải thích
말 그대로()đúng như đã nói|như lời đã nói
말한 사실과 똑같이.
Giống hệt với sự thật đã nói.
Câu ví dụ
- 지수는 말 그대로 모범적인 학생이다.
- 요즘은 취직이 말 그대로 하늘의 별 따기인 때이다.