mang tính tổng thể | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển
Việt Nam mang tính tổng thể Ý nghĩa,mang tính tổng thể Tiếng Hàn Giải thích
총체적(總體的)[관형사] mang tính tổng thể
모두 하나로 합치거나 묶은.
Gộp hoặc tập hợp tất cả thành một.
Câu ví dụ
- 총체적 결론.
- 총체적 난국.
- 총체적 안목.
- 총체적 위기.
- 총체적 파악.
- 금융 위기와 외교적인 문제로 정부는 총체적 난국에 빠졌다.
- 문제를 해결하기 위해서 나에게 필요한 것은 문제를 바라보는 총체적 안목이었다.
- 네가 쓴 글은 맞춤법도 안 맞고 논리도 없어서 총체적 난국이야.
- 그렇게나 엉망이야?